Thứ Bảy, ngày 09 tháng 3 năm 2013

SAO KÊ TIỀN LƯƠNG ĐƯỢC TRẢ KHI TÔI NGHỈ VIỆC LẦN 3 VÌ SÁCH CHO NÔNG THÔN




Đây là chi tiết 13.736.689 đồng/1 tháng lương mà tôi đã nhận trước khi kêu gọi người Việt chia sẻ trách nhiệm Vì Sách cho nông thôn 20.000 đồng/1 tháng.

Như đã chia sẻ trên báo http://vietnamnet.vn/vn/giao-duc/58855/nguoi-khong-hanh-phuc-trong-phong-may-lanh.html “Tôi bỏ việc với mức lương 900USD/tháng(gồm bảo hiểm) để theo đuổi việc này thì tôi chấp nhận mức lương khoảng 500 USD/tháng (gồm bảo hiểm) từ đóng góp của mọi người nếu được đồng thuận.”. 
 

Thứ Ba, ngày 05 tháng 3 năm 2013

KẾ HOẠCH XÂY DỰNG 1.090 TỦ SÁCH PHỤ HUYNH TẠI HUYỆN THÁI THỤY, THÁI BÌNH, NĂM 2013


Dự án xây dựng 1.090 Tủ sách phụ huynh(tủ sách đặt trong lớp học) tại huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.

Dự án có 2 hợp phần, gồm: (i) Hợp phần I-huy động nguồn lực từ bên ngoài; và hợp phần II-huy động nguồn lực tại địa phương.

I. Chi tiết số lượng tủ sách và nguồn lực cần huy động gồm 216 tủ sách trị giá 216.000.000 đồng và 222.000.000 đồng quản lý phí.  

N0
Tên trường
Số lớp
Số học sinh
216 tủ sách được xây dựng bởi dự án và cha mẹ học sinh


I
Trường tiểu học cơ sở
Sách cho 216 tủ sách do dự án cung cấp
216 tủ đựng sách do nhà trường và phụ huynh tự đóng

Số lượng
Chi phí sách cho mỗi tủ
Thành tiền
Số lượng
Chi phí mỗi tủ
Thành tiền

1
Thụy
16
395
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

2
Thụy Phong
22
615
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

3
Thụy Sơm
18
519
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

4
Thụy Dân
9
235
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

5
Thụy Duyên
13
366
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

6
Thụy Ninh
16
422
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

7
Thụy Chính
11
298
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

8
Thụy Hưng
11
290
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

9
Thụy Việt
12
314
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

10
Thụy Phúc
7
158
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

11
Thụy Dương
13
364
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

12
Thụy Vân
13
326
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

13
Thụy Bình
12
309
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

14
Thụy Liên
18
513
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

15
Thụy Lương
11
281
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

16
Thụy Hà
15
376
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

17
Thụy Hải
13
380
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

18
Thị trấn
31
920
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

19
Thụy Trinh
15
421
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

20
Thụy Quỳnh
20
493
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

21
Thụy Hồng
11
300
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

22
Thụy Dũng
10
231
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

23
Hồng Quỳnh
9
187
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

24
Thụy Xuân
23
638
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

25
Thụy Trường
22
589
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

26
Thụy Tân
12
247
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

27
Thụy An
10
245
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

28
Thái  Giang
13
375
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

29
Thái Sơn
15
361
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

30
Thái Hà
13
311
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

31
Thái Phúc
16
359
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

32
Thái Dương
7
201
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

33
Thái Hồng
10
221
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

34
Thái Thủy
7
160
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

35
Thái Thuận
10
218
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

36
Thái Thanh
10
236
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

37
Thái Thịnh
15
350
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

38
Thái Thọ
15
393
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

39
Thái Tân
10
220
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

40
Thái Học
10
197
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

41
Miĩ lộc
15
412
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

42
Thái Hưng
12
292
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

43
Thái An
8
177
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

44
Thái Nguyên
16
424
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

45
Thái Xuyên
11
278
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

46
Thái Đô
18
451
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

47
Thái Hòa
15
414
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

48
Thái Thượng
16
408
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000


Tổng tiểu học
655
16,890
121

121,000,000


121,000,000

II
Trường trung học cơ sở









1
Thụy Thanh
11
374
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

2
Thụy Phong
19
784
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

3
Thụy Sơn
12
451
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

4
Thụy Dân
8
233
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

5
Thụy Duyên
8
278
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

6
Thụy Chính
8
259
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

7
Thụy Ninh
12
407
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

8
Thụy Hưng
8
282
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

9
Thụy Việt
8
214
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

10
Thụy Phúc
6
170
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

11
Thụy Dương
8
265
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

12
Thụy Vân
9
320
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

13
Thụy Bình
8
233
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

14
Thụy Liên
11
351
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

15
Thụy Lương
8
263
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

16
Thụy Hà
8
259
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

17
Thụy Hải
9
270
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

18
Thị trấn
16
547
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

19
Thụy Trinh
11
370
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

20
Hồng Quỳnh
17
576
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

21
Thụy Hồng
8
204
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

22
Thụy Dũng
8
210
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

24
Thụy Xuân
12
441
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

25
Thụy Trường
12
493
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

26
Thụy Tân
8
299
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

27
Thụy An
8
233
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

28
Thái  Giang
8
268
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

29
Thái Sơn
10
345
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

30
Thái Hà
8
234
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

31
Thái Phúc
13
381
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

32
Thái Dương
8
305
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

33
Thái Hồng
8
190
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

34
Thái Thủy
4
130
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

35
Thái Thuân
6
178
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

36
Thái Thanh
7
210
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

37
Thái Thịnh
14
401
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

38
Thái Thọ
8
304
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

39
Thái Học
4
144
1
1,000,000
1,000,000
1
1,000,000
1,000,000

40
Thái Tân
6
172
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

41
Miĩ lộc
11
346
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

42
Thái Xuyên
8
231
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

43
Thái Hưng
10
341
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

44
Thái An
4
110
1
1,000,000
1,000,000
1
1,000,000
1,000,000

45
Thái Nguyên
10
339
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

46
Thái Đô
8
295
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

47
Thái Hòa
11
378
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

48
Thái Thượng
8
278
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000


Tổng trung học
435
14,366
95

95,000,000
95

95,000,000


Tống tiểu học và trung học
1,090
31,256
216
0
216,000,000
95
0
216,000,000




N0
Tên trường
Số lớp
Số học sinh
874 tủ sách phụ huynh được xây dựng bởi nguồn lực địa phương


I
Trường tiểu học cơ sở
Sách cho 874 tủ
874 tủ đựng sách

Số lượng
Chi phí sách cho mỗi tủ
Thành tiền
Số lượng
Chi phí mỗi tủ
thành tiền

1
Thụy
16
395
13
1,000,000
13,000,000
13
1,000,000
13,000,000

2
Thụy Phong
22
615
18
1,000,000
18,000,000
18
1,000,000
18,000,000

3
Thụy Sơm
18
519
15
1,000,000
15,000,000
15
1,000,000
15,000,000

4
Thụy Dân
9
235
7
1,000,000
7,000,000
7
1,000,000
7,000,000

5
Thụy Duyên
13
366
11
1,000,000
11,000,000
11
1,000,000
11,000,000

6
Thụy Ninh
16
422
13
1,000,000
13,000,000
13
1,000,000
13,000,000

7
Thụy Chính
11
298
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

8
Thụy Hưng
11
290
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

9
Thụy Việt
12
314
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

10
Thụy Phúc
7
158
5
1,000,000
5,000,000
5
1,000,000
5,000,000

11
Thụy Dương
13
364
11
1,000,000
11,000,000
11
1,000,000
11,000,000

12
Thụy Vân
13
326
11
1,000,000
11,000,000
11
1,000,000
11,000,000

13
Thụy Bình
12
309
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

14
Thụy Liên
18
513
15
1,000,000
15,000,000
15
1,000,000
15,000,000

15
Thụy Lương
11
281
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

16
Thụy Hà
15
376
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

17
Thụy Hải
13
380
11
1,000,000
11,000,000
11
1,000,000
11,000,000

18
Thị trấn
31
920
27
1,000,000
27,000,000
27
1,000,000
27,000,000

19
Thụy Trinh
15
421
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

20
Thụy Quỳnh
20
493
16
1,000,000
16,000,000
16
1,000,000
16,000,000

21
Thụy Hồng
11
300
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

22
Thụy Dũng
10
231
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

23
Hồng Quỳnh
9
187
7
1,000,000
7,000,000
7
1,000,000
7,000,000

24
Thụy Xuân
23
638
19
1,000,000
19,000,000
19
1,000,000
19,000,000

25
Thụy Trường
22
589
18
1,000,000
18,000,000
18
1,000,000
18,000,000

26
Thụy Tân
12
247
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

27
Thụy An
10
245
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

28
Thái  Giang
13
375
11
1,000,000
11,000,000
11
1,000,000
11,000,000

29
Thái Sơn
15
361
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

30
Thái Hà
13
311
11
1,000,000
11,000,000
11
1,000,000
11,000,000

31
Thái Phúc
16
359
13
1,000,000
13,000,000
13
1,000,000
13,000,000

32
Thái Dương
7
201
5
1,000,000
5,000,000
5
1,000,000
5,000,000

33
Thái Hồng
10
221
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

34
Thái Thủy
7
160
5
1,000,000
5,000,000
5
1,000,000
5,000,000

35
Thái Thuận
10
218
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

36
Thái Thanh
10
236
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

37
Thái Thịnh
15
350
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

38
Thái Thọ
15
393
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

39
Thái Tân
10
220
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

40
Thái Học
10
197
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

41
Miĩ lộc
15
412
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

42
Thái Hưng
12
292
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

43
Thái An
8
177
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

44
Thái Nguyên
16
424
13
1,000,000
13,000,000
13
1,000,000
13,000,000

45
Thái Xuyên
11
278
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

46
Thái Đô
18
451
15
1,000,000
15,000,000
15
1,000,000
15,000,000

47
Thái Hòa
15
414
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

48
Thái Thượng
16
408
13
1,000,000
13,000,000
13
1,000,000
13,000,000


Tổng tiểu học
655
16,890
534

534,000,000
534

534,000,000

II
Trường trung học cơ sở









1
Thụy Thanh
11
374
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

2
Thụy Phong
19
784
16
1,000,000
16,000,000
16
1,000,000
16,000,000

3
Thụy Sơn
12
451
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

4
Thụy Dân
8
233
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

5
Thụy Duyên
8
278
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

6
Thụy Chính
8
259
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

7
Thụy Ninh
12
407
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

8
Thụy Hưng
8
282
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

9
Thụy Việt
8
214
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

10
Thụy Phúc
6
170
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

11
Thụy Dương
8
265
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

12
Thụy Vân
9
320
7
1,000,000
7,000,000
7
1,000,000
7,000,000

13
Thụy Bình
8
233
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

14
Thụy Liên
11
351
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

15
Thụy Lương
8
263
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

16
Thụy Hà
8
259
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

17
Thụy Hải
9
270
7
1,000,000
7,000,000
7
1,000,000
7,000,000

18
Thị trấn
16
547
13
1,000,000
13,000,000
13
1,000,000
13,000,000

19
Thụy Trinh
11
370
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

20
Hồng Quỳnh
17
576
14
1,000,000
14,000,000
14
1,000,000
14,000,000

21
Thụy Hồng
8
204
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

22
Thụy Dũng
8
210
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

24
Thụy Xuân
12
441
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

25
Thụy Trường
12
493
10
1,000,000
10,000,000
10
1,000,000
10,000,000

26
Thụy Tân
8
299
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

27
Thụy An
8
233
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

28
Thái  Giang
8
268
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

29
Thái Sơn
10
345
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

30
Thái Hà
8
234
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

31
Thái Phúc
13
381
11
1,000,000
11,000,000
11
1,000,000
11,000,000

32
Thái Dương
8
305
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

33
Thái Hồng
8
190
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

34
Thái Thủy
4
130
2
1,000,000
2,000,000
2
1,000,000
2,000,000

35
Thái Thuân
6
178
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

36
Thái Thanh
7
210
5
1,000,000
5,000,000
5
1,000,000
5,000,000

37
Thái Thịnh
14
401
12
1,000,000
12,000,000
12
1,000,000
12,000,000

38
Thái Thọ
8
304
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

39
Thái Học
4
144
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

40
Thái Tân
6
172
4
1,000,000
4,000,000
4
1,000,000
4,000,000

41
Miĩ lộc
11
346
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

42
Thái Xuyên
8
231
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

43
Thái Hưng
10
341
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

44
Thái An
4
110
3
1,000,000
3,000,000
3
1,000,000
3,000,000

45
Thái Nguyên
10
339
8
1,000,000
8,000,000
8
1,000,000
8,000,000

46
Thái Đô
8
295
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000

47
Thái Hòa
11
378
9
1,000,000
9,000,000
9
1,000,000
9,000,000

48
Thái Thượng
8
278
6
1,000,000
6,000,000
6
1,000,000
6,000,000


Tổng trung học
435
14,366
340

340,000,000
340

340,000,000


Tống tiểu học và trung học
1,090
31,256
874
0
874,000,000
874

874,000,000